be attracted to
/bi əˈtræktɪd tuː/
Nghĩa thường dùng
bị thu hút, thấy hấp dẫn bởi (ai)
cụm từ
“She was immediately attracted to his sense of humour.”Cô ấy lập tức bị thu hút bởi khiếu hài hước của anh.