Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be attracted to

/bi əˈtræktɪd tuː/

Nghĩa thường dùng

bị thu hút, thấy hấp dẫn bởi (ai) cụm từ

“She was immediately attracted to his sense of humour.”Cô ấy lập tức bị thu hút bởi khiếu hài hước của anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...