authentic
/ɔːˈθentɪk/
Đang hiển thị mục gốc authentic cho “be authentic”.
Nghĩa thường dùng
đích thực, xác thực
tính từ
“The museum showcases authentic artifacts from ancient civilizations.”Bảo tàng trưng bày các hiện vật xác thực từ các nền văn minh cổ đại.