Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

authentic

/ɔːˈθentɪk/

Đang hiển thị mục gốc authentic cho “be authentic”.

Nghĩa thường dùng

đích thực, xác thực tính từ

“The museum showcases authentic artifacts from ancient civilizations.”Bảo tàng trưng bày các hiện vật xác thực từ các nền văn minh cổ đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...