be beside oneself
/bi bɪˈsaɪd ˌwʌnˈsɛlf/
Nghĩa thường dùng
rất buồn hoặc tức giận
cụm từ
“She was beside herself with anger when he lied.”Cô ấy rất tức giận khi anh ấy nói dối.