Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be beside oneself

/bi bɪˈsaɪd ˌwʌnˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

rất buồn hoặc tức giận cụm từ

“She was beside herself with anger when he lied.”Cô ấy rất tức giận khi anh ấy nói dối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...