Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be blindsided

Nghĩa thường dùng

bị bất ngờ bởi điều gì đó không mong đợi, thường là tiêu cực cụm từ

“He was blindsided by the sudden layoffs.”Anh ấy đã bị sốc bởi việc sa thải đột ngột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...