blown away
/bloʊn əˈweɪ/
Đang hiển thị mục gốc blown away cho “be blown away”.
Nghĩa thường dùng
Cực kỳ ấn tượng hoặc ngạc nhiên.
cụm từ
“I was blown away by the performance last night.”Tôi đã rất ấn tượng với buổi biểu diễn tối qua.