Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

categorize

/ˈkætəɡəraɪz/

Đang hiển thị mục gốc categorize cho “be categorized”.

Nghĩa thường dùng

phân loại, xếp loại động từ

“The database categorizes clients by industry and revenue.”Cơ sở dữ liệu phân loại khách hàng theo ngành và doanh thu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...