Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caught in the crossfire

/kɔt ɪn ðə ˈkrɔs.faɪər/

Đang hiển thị mục gốc caught in the crossfire cho “be caught in the crossfire”.

Nghĩa thường dùng

Bị mắc kẹt trong xung đột giữa hai bên đối lập. cụm từ

“She felt caught in the crossfire of their argument.”Cô ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong cuộc cãi vã của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...