Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be cautious in your approach

/bi ˈkɔʃəs ɪn jʊr əˈproʊtʃ/

Nghĩa thường dùng

Hành động cẩn thận và suy nghĩ trong hành động của bạn. cụm từ

“Be cautious in your approach to new opportunities.”Hãy cẩn thận trong cách tiếp cận các cơ hội mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...