Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be central to

/bi ˈsɛntrəl tu/

Nghĩa thường dùng

là trung tâm của cụm từ

“Education is central to economic development.”Giáo dục là trung tâm của sự phát triển kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...