Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cheerful

/ˈtʃɪərfəl/

Đang hiển thị mục gốc cheerful cho “be cheerful”.

Nghĩa thường dùng

vui vẻ tính từ

“A cheerful friend can brighten up your day.”Một người bạn vui vẻ có thể làm sáng tỏ ngày của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...