cold-hearted
/koʊldˈhɑrtɪd/
Đang hiển thị mục gốc cold-hearted cho “be cold-hearted”.
Nghĩa thường dùng
lạnh nhạt, hờ hững, nhẫn tâm
tính từ
“She was cold-hearted when she rejected his proposal.”Cô ấy lạnh nhạt khi từ chối lời cầu hôn của anh ấy.