Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cold-hearted

/koʊldˈhɑrtɪd/

Đang hiển thị mục gốc cold-hearted cho “be cold-hearted”.

Nghĩa thường dùng

lạnh nhạt, hờ hững, nhẫn tâm tính từ

“She was cold-hearted when she rejected his proposal.”Cô ấy lạnh nhạt khi từ chối lời cầu hôn của anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...