Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compassionate

/kəmˈpæʃənət/

Đang hiển thị mục gốc compassionate cho “be compassionate”.

Nghĩa thường dùng

có lòng trắc ẩn, biết thông cảm tính từ

“She is a compassionate nurse.”Cô ấy là một y tá giàu lòng trắc ẩn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...