compassionate
/kəmˈpæʃənət/
Đang hiển thị mục gốc compassionate cho “be compassionate”.
Nghĩa thường dùng
có lòng trắc ẩn, biết thông cảm
tính từ
“She is a compassionate nurse.”Cô ấy là một y tá giàu lòng trắc ẩn.