Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be confident in your skin

/bi ˈkɒnfɪdənt ɪn jʊər skɪn/

Nghĩa thường dùng

Cảm thấy thoải mái và tự tin về bản thân. cụm từ

“She is confident in her skin and doesn't care what others think.”Cô ấy tự tin về bản thân và không quan tâm người khác nghĩ gì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...