Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confused

/kənˈfjuzd/

Đang hiển thị mục gốc confused cho “be confused”.

Nghĩa thường dùng

bối rối tính từ

“I was confused by the instructions.”Tôi đã bối rối bởi các hướng dẫn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...