crucial to
/ˈkruː.ʃəl tuː/
Đang hiển thị mục gốc crucial to cho “be crucial to”.
Nghĩa thường dùng
tối quan trọng đối với
cụm từ
“Data backup is crucial to system integrity.”Sao lưu dữ liệu là tối quan trọng đối với tính toàn vẹn hệ thống.