Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crucial to

/ˈkruː.ʃəl tuː/

Đang hiển thị mục gốc crucial to cho “be crucial to”.

Nghĩa thường dùng

tối quan trọng đối với cụm từ

“Data backup is crucial to system integrity.”Sao lưu dữ liệu là tối quan trọng đối với tính toàn vẹn hệ thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...