Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dancing on air

/ˈdænsɪŋ ɒn ɛr/

Đang hiển thị mục gốc dancing on air cho “be dancing on air”.

Nghĩa thường dùng

Cảm thấy rất vui vẻ và thoải mái. cụm từ

“She was dancing on air after winning the competition.”Cô ấy rất vui vẻ sau khi chiến thắng cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...