Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defeated

/dɪˈfiːtɪd/

Đang hiển thị mục gốc defeated cho “be defeated”.

Nghĩa thường dùng

bị đánh bại, không thành công tính từ

“The defeated team left the field in silence.”Đội bị đánh bại rời sân trong im lặng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...