Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defensive

/dɪˈfɛnsɪv/

Đang hiển thị mục gốc defensive cho “be defensive”.

Nghĩa thường dùng

phòng thủ tính từ

“His defensive attitude made it hard to communicate.”Thái độ phòng thủ của anh ấy khiến việc giao tiếp trở nên khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...