defensive
/dɪˈfɛnsɪv/
Đang hiển thị mục gốc defensive cho “be defensive”.
Nghĩa thường dùng
phòng thủ
tính từ
“His defensive attitude made it hard to communicate.”Thái độ phòng thủ của anh ấy khiến việc giao tiếp trở nên khó khăn.