Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

detrimental

/ˌdɛt.rəˈmɛn.t̬əl/

Đang hiển thị mục gốc detrimental cho “be detrimental”.

Nghĩa thường dùng

gây hại, bất lợi tính từ

“Delays are detrimental to customer trust.”Sự chậm trễ gây hại cho niềm tin của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...