Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be diagnosed with autism

Nghĩa thường dùng

được chẩn đoán mắc tự kỷ verb+prep

“She was diagnosed with autism at an early age.”Cô ấy được chẩn đoán mắc tự kỷ từ nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...