Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distressed

/dɪˈstrɛst/

Đang hiển thị mục gốc distressed cho “be distressed”.

Nghĩa thường dùng

đau buồn tính từ

“She felt distressed after hearing the bad news.”Cô ấy cảm thấy đau buồn sau khi nghe tin xấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...