be down in the dumps
/ˌbi ˌdaʊn ɪn ðə ˈdʌmps/
Nghĩa thường dùng
buồn bã, chán nản
thành ngữ
“He's been down in the dumps since he failed the driving test.”Cậu ấy buồn rười rượi kể từ khi trượt kỳ thi lái xe.