Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Elated

/ɪˈleɪtɪd/

Đang hiển thị mục gốc Elated cho “be elated”.

Nghĩa thường dùng

vui sướng, phấn khởi tính từ

“She felt elated after winning.”Cô ấy cảm thấy vui sướng sau khi chiến thắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...