Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emotional

/ɪˈmoʊʃənl/

Đang hiển thị mục gốc emotional cho “be emotional”.

Nghĩa thường dùng

cảm xúc tính từ

“The movie was very emotional.”Bộ phim rất cảm động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...