Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Enthusiastic

/in'θju:zi'æstik/

Đang hiển thị mục gốc Enthusiastic cho “be enthusiastic”.

Nghĩa thường dùng

Nhiệt tình tính từ

“The students were enthusiastic about the new project and wanted to participate.”Các sinh viên rất nhiệt tình về dự án mới và muốn tham gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...