Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

essential for

Đang hiển thị mục gốc essential for cho “be essential for”.

Nghĩa thường dùng

thiết yếu cho cụm từ

“Practice is essential for improving vocabulary.”Luyện tập là thiết yếu cho việc cải thiện từ vựng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...