excited
/ɪkˈsaɪtɪd/
Đang hiển thị mục gốc excited cho “be excited”.
Nghĩa thường dùng
hào hứng
tính từ
“She was excited about her upcoming birthday party.”Cô ấy rất hào hứng về bữa tiệc sinh nhật sắp tới.