Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

excited

/ɪkˈsaɪtɪd/

Đang hiển thị mục gốc excited cho “be excited”.

Nghĩa thường dùng

hào hứng tính từ

“She was excited about her upcoming birthday party.”Cô ấy rất hào hứng về bữa tiệc sinh nhật sắp tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...