Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expensive

/ɪkˈspensɪv/

Đang hiển thị mục gốc expensive cho “be expensive”.

Nghĩa thường dùng

Đắt tính từ

“Expensive watch.”Đồng hồ đắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...