be fed up with
/bi fɛd ʌp wɪð/
Nghĩa thường dùng
cảm thấy khó chịu hoặc chán nản với điều gì đó
cụm từ
“I'm fed up with all the noise in the city.”Tôi cảm thấy khó chịu với tất cả tiếng ồn trong thành phố.