Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be fed up with

/bi fɛd ʌp wɪð/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy khó chịu hoặc chán nản với điều gì đó cụm từ

“I'm fed up with all the noise in the city.”Tôi cảm thấy khó chịu với tất cả tiếng ồn trong thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...