Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fierce

/fɪəs/

Đang hiển thị mục gốc fierce cho “be fierce”.

Nghĩa thường dùng

mạnh mẽ và quyết liệt tính từ

“The fierce storm caused a lot of damage.”Cơn bão dữ dội đã gây ra nhiều thiệt hại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...