frantic
/ˈfræntɪk/
Đang hiển thị mục gốc frantic cho “be frantic”.
Nghĩa thường dùng
điên cuồng, hoảng loạn
tính từ
“She made a frantic call for help.”Cô ấy đã gọi điện cầu cứu một cách điên cuồng.