Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frantic

/ˈfræntɪk/

Đang hiển thị mục gốc frantic cho “be frantic”.

Nghĩa thường dùng

điên cuồng, hoảng loạn tính từ

“She made a frantic call for help.”Cô ấy đã gọi điện cầu cứu một cách điên cuồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...