Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

friends with benefits

/frendz wɪð ˈbenɪfɪts/

Đang hiển thị mục gốc friends with benefits cho “be friends with benefits”.

Nghĩa thường dùng

bạn bè có lợi ích tình dục cụm từ

“They are just friends with benefits.”Họ chỉ là bạn bè có lợi ích tình dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...