Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

genuine

/ˈdʒɛnjʊɪn/

Đang hiển thị mục gốc genuine cho “be genuine”.

Nghĩa thường dùng

chân thật tính từ

“She showed genuine interest in my story.”Cô ấy thể hiện sự quan tâm chân thật đến câu chuyện của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...