Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grumpy

/ˈɡrʌmpi/

Đang hiển thị mục gốc grumpy cho “be grumpy”.

Nghĩa thường dùng

cáu kỉnh, khó chịu tính từ

“He was grumpy because he missed breakfast.”Anh ấy cáu kỉnh vì bỏ lỡ bữa sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...