grumpy
/ˈɡrʌmpi/
Đang hiển thị mục gốc grumpy cho “be grumpy”.
Nghĩa thường dùng
cáu kỉnh, khó chịu
tính từ
“He was grumpy because he missed breakfast.”Anh ấy cáu kỉnh vì bỏ lỡ bữa sáng.