Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

head over heels in love

/hɛd oʊvər hiːlz ɪn lʌv/

Đang hiển thị mục gốc head over heels in love cho “be head over heels in love”.

Nghĩa thường dùng

yêu say đắm cụm từ

“He was head over heels in love with her.”Anh ấy đã yêu cô ấy say đắm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...