Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hidden in plain sight

/ˈhɪdən ɪn pleɪn saɪt/

Đang hiển thị mục gốc hidden in plain sight cho “be hidden in plain sight”.

Nghĩa thường dùng

một điều gì đó rõ ràng nhưng không được chú ý cụm từ

“The answer was hidden in plain sight all along.”Câu trả lời luôn ở ngay trước mắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...