hidden in plain sight
/ˈhɪdən ɪn pleɪn saɪt/
Đang hiển thị mục gốc hidden in plain sight cho “be hidden in plain sight”.
Nghĩa thường dùng
một điều gì đó rõ ràng nhưng không được chú ý
cụm từ
“The answer was hidden in plain sight all along.”Câu trả lời luôn ở ngay trước mắt.