Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be honest

/biː ˈɒn.ɪst/

Nghĩa thường dùng

thành thật, không giả dối cụm từ

“You should be honest with your friends.”Bạn nên thành thật với bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...