Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be hot under the collar

/bi hɑt ˈʌndər ðə ˈkɑːlər/

Nghĩa thường dùng

tức giận hoặc khó chịu cụm từ

“He was hot under the collar after the meeting.”Anh ấy đã tức giận sau cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...