be in a good place
/bi ɪn ə ɡʊd pleɪs/
Nghĩa thường dùng
cảm thấy ổn định về tinh thần và cảm xúc
cụm từ
“After the therapy, she's finally in a good place.”Sau khi trị liệu, cô ấy cuối cùng đã cảm thấy ổn.