Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in a good place

/bi ɪn ə ɡʊd pleɪs/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy ổn định về tinh thần và cảm xúc cụm từ

“After the therapy, she's finally in a good place.”Sau khi trị liệu, cô ấy cuối cùng đã cảm thấy ổn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...