Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in a pickle

/bi ɪn ə ˈpɪkəl/

Nghĩa thường dùng

Rơi vào tình huống khó khăn hoặc rắc rối. cụm từ

“I’m really in a pickle trying to choose between two jobs.”Tôi thực sự đang gặp khó khăn khi chọn giữa hai công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...