be in a pickle
/bi ɪn ə ˈpɪkəl/
Nghĩa thường dùng
Rơi vào tình huống khó khăn hoặc rắc rối.
cụm từ
“I’m really in a pickle trying to choose between two jobs.”Tôi thực sự đang gặp khó khăn khi chọn giữa hai công việc.