Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a pinch

/ɪn ə pɪnʧ/

Đang hiển thị mục gốc in a pinch cho “be in a pinch”.

Nghĩa thường dùng

trong một tình huống khó khăn. cụm từ

“You can borrow money from me if you are in a pinch.”Bạn có thể mượn tiền từ tôi nếu bạn gặp khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...