Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in a stew

/bi ɪn ə stjuː/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy lo lắng hoặc buồn bã cụm từ

“She’s in a stew about the upcoming exam.”Cô ấy rất lo lắng về kỳ thi sắp tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...