Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in a temper

/bi ɪn ə ˈtɛmpər/

Nghĩa thường dùng

tức giận cụm từ

“He was in a temper after the argument.”Anh ấy đã tức giận sau cuộc cãi vã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...