Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in favor of

/ɪn ˈfeɪ.vər əv/

Đang hiển thị mục gốc in favor of cho “be in favor of”.

Nghĩa thường dùng

ủng hộ cụm từ

“The committee voted in favor of the new proposal.”Ủy ban đã bỏ phiếu ủng hộ đề xuất mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...