be in for a surprise
/bi ɪn fɔr ə səˈpraɪz/
Nghĩa thường dùng
mong đợi điều gì đó bất ngờ hoặc gây ngạc nhiên
cụm từ
“You are in for a surprise when you see the decoration!”Bạn sẽ có một bất ngờ khi thấy sự trang trí!