Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in for a surprise

/bi ɪn fɔr ə səˈpraɪz/

Nghĩa thường dùng

mong đợi điều gì đó bất ngờ hoặc gây ngạc nhiên cụm từ

“You are in for a surprise when you see the decoration!”Bạn sẽ có một bất ngờ khi thấy sự trang trí!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...