in good health
/ɪn ɡʊd hɛlθ/
Đang hiển thị mục gốc in good health cho “be in good health”.
Nghĩa thường dùng
Khỏe mạnh và có sức khỏe tốt.
cụm từ
“She is in good health despite her age.”Cô ấy vẫn khỏe mạnh mặc dù đã lớn tuổi.