Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in good health

/ɪn ɡʊd hɛlθ/

Đang hiển thị mục gốc in good health cho “be in good health”.

Nghĩa thường dùng

Khỏe mạnh và có sức khỏe tốt. cụm từ

“She is in good health despite her age.”Cô ấy vẫn khỏe mạnh mặc dù đã lớn tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...