Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in hot water

/bi ɪn hɑt ˈwɔːtər/

Nghĩa thường dùng

Rơi vào rắc rối hoặc khó khăn. cụm từ

“He was in hot water after missing the deadline.”Anh ấy gặp rắc rối sau khi bỏ lỡ thời hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...