be in hot water
/bi ɪn hɑt ˈwɔːtər/
Nghĩa thường dùng
Rơi vào rắc rối hoặc khó khăn.
cụm từ
“He was in hot water after missing the deadline.”Anh ấy gặp rắc rối sau khi bỏ lỡ thời hạn.