Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in over one's head

/bi ɪn ˈoʊvər wʌnz hɛd/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào tình huống quá khó khăn cụm từ

“He realized he was in over his head with that project.”Anh ấy nhận ra mình đã tham gia vào dự án quá sức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...