be in over one's head
/bi ɪn ˈoʊvər wʌnz hɛd/
Nghĩa thường dùng
tham gia vào tình huống quá khó khăn
cụm từ
“He realized he was in over his head with that project.”Anh ấy nhận ra mình đã tham gia vào dự án quá sức.