Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in someone's corner

/ɪn ˈsʌmwʌnz ˈkɔːrnər/

Đang hiển thị mục gốc in someone's corner cho “be in someone's corner”.

Nghĩa thường dùng

đứng về phía ai, ủng hộ và giúp đỡ ai đó thành ngữ

“No matter what happens, I'll always be in your corner.”Dù chuyện gì xảy ra, tôi luôn đứng về phía bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...