in someone's corner
/ɪn ˈsʌmwʌnz ˈkɔːrnər/
Đang hiển thị mục gốc in someone's corner cho “be in someone's corner”.
Nghĩa thường dùng
đứng về phía ai, ủng hộ và giúp đỡ ai đó
thành ngữ
“No matter what happens, I'll always be in your corner.”Dù chuyện gì xảy ra, tôi luôn đứng về phía bạn.