Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in the black

/biː ɪn ðə blæk/

Nghĩa thường dùng

có lãi, dư thu so với chi, không bị thâm hụt thành ngữ

“After months of losses, the company is finally in the black.”Sau nhiều tháng thua lỗ, công ty cuối cùng đã có lãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...