be in the black
/biː ɪn ðə blæk/
Nghĩa thường dùng
có lãi, dư thu so với chi, không bị thâm hụt
thành ngữ
“After months of losses, the company is finally in the black.”Sau nhiều tháng thua lỗ, công ty cuối cùng đã có lãi.